xử lý nước thải

TT sản phẩm

I. sản phẩm bồn composite

Lượng nước thải (m3/ngày) Cấu hình Số người sử dụng Không gian cần có (mm) Chiều dài (mm) Công suất điện (kw)
W L La Lb Lc Ld
10 1 50 3600 6800 6150 3.39
15 1 75 3600 7450 8800 3.39
20 1 100 3600 9150 8550 3.39
25 1 125 3600 10200 9600 3.44
30 1 150 3600 11200 10600 3.44
35 2A 175 3600 14150 5400 7650 4.19
40 2A 200 3600 15150 6100 7950 4.84
45 2A 225 3600 16200 6800 8300 4.84
50 2A 250 3600 18200 7500 9600 4.84
55 2A 275 3600 19200 8200 9900 5.54
60 2A 300 3600 20250 8900 10250 5.54
65 3A 325 3600 23300 9600 5600 6500 7.04
70 3A 350 3600 24350 10250 6000 6500 7.04
75 4A 375 3600 26250 5600 5650 6400 6500 7.04
80 4A 400 3600 27300 5950 6000 6750 6500 7.79
85 4A 425 3600 29450 6300 6350 7200 7500 7.79
90 4A 450 3600 30500 6650 6600 7600 7500 7.79
95 4A 475 3600 31600 7000 7000 8000 7500 7.79
100 4A 500 3600 33700 7350 7350 8400 8500 8.80
120 4A 600 3600 39100 8750 8750 10000 9500 11.64

 

hình vẽ minh họa cấu tạo hệ thống xử lý nước thải

cấu hình bồn xử lý nước thải sinh hoạt

Lượng nước thải (m3/ngày) Cấu hình Số người sử dụng Duong kinh be Chiều dài (m)
D La Lb Lc Ld
10 1 50 2000 9.5
15 1 75 2000 10.5
20 2 100 2000 9.5 9.5
25 3 125 2000 5 9.5 9.5
30 2 150 2500 8 8
40 3 200 2500 5 8 8
50 2 250 2500 9.5 9.5
60 3 300 2500 3 9.5 9.5
80 3 400 2500 7 9.5 9.5
100 3 500 2500 9.5 9.5 9.5
120 3 600 2500 12 12 12
150 4 700 2500 9 12 12 12
180 4 850 2500 12 12 12 12
hình vẽ mô tả cấu tạo bồn xử lý nước thải

Cấu tạo hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt

Trên đây là một số hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt đặc thù, nếu bạn cần một hệ thống riêng phù hợp với yêu cầu của mình hãy liên hệ với chúng tôi theo số 0971 993 358 hoặc gửi yêu cầu về địa chỉ xulynuocthaisinhhoat@gmail.com Chúng tôi sẽ cử chuyên gia qua khảo sát và tư vấn trực tiếp theo thực tế và mong muốn của bạn.

Incoming search terms:

  • bảng giá bể tự hoại composite
  • ván nhựa composite
  • xử lý rác thải sinh hoạt nông thôn