xử lý nước thải

Hướng dẫn lập đề án xả thải vào nguồn nước

HƯỚNG DẪN LẬP ĐỀ ÁN XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC

(Đối với cơ sở xả nước thải yêu cầu xin cấp phép mới)

Mở đầu

– Giới thiệu sơ lược về cơ sở xả thải:

+ Tên, địa chỉ, fax, lĩnh vực sản xuất/kinh doanh…….

+ Đối với nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất: Giới thiệu công nghệ sản xuất; nguyên vật liệu sử dụng cho sản xuất, sản phẩm.

+ Đối với khu công nghiệp: Giới thiệu các ngành sản xuất.

+ Đối với khu đô thị: Giới thiệu số dân, cơ sở hạ tầng

+ Đối với sản xuất nông nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy hải sản: Giới thiệu quy mô, hình thức sản xuất/chăn nuôi/nuôi trồng

– Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải của cơ sở nước thải

– Cơ sở pháp lý xây dựng đề án

– Tài liệu sử dụng xây dựng đề án

– Phương pháp tổ chức thực hiện đề án.

Chương I. đặc trưng nguồn thải  và hệ thống công trình xử lý, xả nước thải

  1. Đặc trưng nguồn nước thải

– Các loại nước thải có trong nguồn thải.

– Thông số và nồng độ chất ô nhiễm có trong nước thải trước khi xử lý.

– Thông số và nồng độ chất ô nhiễm có trong nước thải sau khi xử lý theo TCVN hiện hành.

– Đánh giá chung về chất lượng nước thải theo TCVN hiện hành.

  1. Hệ thống xử lý nước thải

– Mô tả các hệ thống thu gom, xử lý nước thải trong cơ sở xả thải.

– Mô tả chi tiết quy trình công nghệ xử lý nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận: Quy mô, quy trình và biện pháp công nghệ xử lý nước thải,…

  1. Mô tả công trình xả nước thải

– Mô tả hệ thống công trình xả nước thải (các thông số kỹ thuật, thông số thiết kế của kênh xả, cửa xả nước thải…)

– Phương thức xả nước thải: bơm, tự chảy, xả ngầm, xả mặt, xả ven bờ, xả giữa hồ, sông…

– Chế độ xả nước thải: chu kỳ và thời gian xả nước thải.

– Lưu lượng nước xả thải: lưu lượng xả bình quân và lưu lượng xả lớn nhất.

Chương II. đặc trưng nguồn nước tiếp nhận nước thải

  1. Mô tả nguồn tiếp nhận nước thải

* Tên, vị trí nguồn tiếp nhận nước thải

* Đặc điểm tự nhiên

– Đặc điểm địa lý, địa hình, khí tượng thủy văn của khu vực xả nước thải

– Chế độ thuỷ văn nguồn tiếp nhận nước thải

* Đặc điểm kinh tế, xã hội

– Dân số, hạ tầng cơ sở, hoạt động dân sinh, kinh tế, xã hội trong khu vực xả thải

– Quy hoạch phát triển các ngành kinh tế trong khu vực xả nước thải vào nguồn tiếp nhận

* Mô tả các nguồn thải lân cận cùng xả nước thải vào nguồn tiếp nhận nước thải (bán kính khoảng 1km):

– Thống kê số nguồn thải

– Mô tả sơ bộ từng nguồn thải: Đặc trưng của nguồn thải (nguồn thải từ hoạt động sản xuất gì? Các thông số ô nhiễm đặc trưng…), lưu lượng nước xả thải ước tính, khoảng cách tương đối đến vị trí xin phép xả nước thải (nêu rõ phía trên hay dưới vị trí xin phép xả nước thải đối với nguồn tiếp nhận nước thải là sông).

  1. Chất lượng nguồn nước tiếp nhận

Phân tích tài liệu, số liệu liên quan đến chất lượng nguồn nước tiếp nhận để đánh giá chất lượng nguồn nước tiếp nhận theo TCVN hiện hành với các mục đích sử dụng khác nhau (theo không gian và thời gian).

Chương III: đánh giá tác động  của việc xả nước thải vào nguồn nước

  1. Tác động đến mục tiêu chất lượng nước của nguồn nước
  2. Tác động đến môi trường và hệ sinh thái thủy sinh
  3. Tác động đến chế độ thuỷ văn dòng chảy
  4. Đánh giá các tác động tổng hợp

Chương IV. đề xuất biện pháp giảm thiểu và khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước tiếp nhận do xả nước thải

  1. Kế hoạch giảm thiểu ô nhiễm và khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước tiếp nhận nước thải

– Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước thải.

– Dự trù kinh phí và thời hạn thực hiện kế hoạch giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước thải.

  1. Chương trình quan trắc và kiểm soát nước thải và nguồn tiếp nhận

– Quan trắc quy trình vận hành xử lý nước thải

– Quan trắc chất lượng nước trước và sau khi xử lý

– Quan trắc chất lượng nguồn nước tiếp nhận tại vị trí xả thải.

Kết luận và kiến nghị

Các Phụ lục kèm theo

  1. Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước nơi tiếp nhận nước thải theo quy định của nhà nước tại thời điểm xin cấp phép (thời gian lấy mẫu phân tích không quá 15 ngày trước  thời điểm nộp hồ sơ) – Các thông số bắt buộc phải phân tích là các thông số theo TCVN hiện hành về chất lượng nước (áp dụng phù hợp với mục đích sử dụng của nguồn nước tiếp nhận như nguồn nước sử dụng vào mục đích cấp cho sinh hoạt, thể thao và giải trí dưới nước, thuỷ lợi hay bảo vệ đời sống thuỷ sinh)
  2. Sơ đồ vị trí lấy mẫu và báo cáo mô tả thời điểm lấy mẫu nguồn nước tiếp nhận ngoài hiện trường: Thời tiết, hiện trạng các nguồn thải có liên quan đến vị trí lấy mẫu
  3. Quy định vùng bảo hộ vệ sinh (nếu có) do cơ quan có thẩm quyền quy định tại nơi dự kiến xả nước thải;
  4. Sơ đồ toàn bộ hệ thống thu gom, xử lý nước thải trong cơ sở xả thải
  5. Bản đồ vị trí công trình xả nước thải vào nguồn nước tỷ lệ 1/10.000
  6. Bản thiết kế hệ thống xử lý nước thải
  7. Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp phải đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật
  8. Văn bản pháp quy liên quan tới xả nước thải vào nguồn nước tiếp nhận: Bản sao có công chứng giấy chứng nhận, hoặc giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất tại nơi đặt công trình xả nước thải. Trường hợp đất nơi đặt công trình xả nước thải không thuộc quyền sử dụng đất của tổ chức, cá nhân xin phép thì phải có văn bản thoả thuận cho sử dụng đất giữa tổ chức, cá nhân xả nước thải với tổ chức, cá nhân đang có quyền sử dụng đất, được Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền xác nhận.

 

Hướng dẫn lập Đề án xả nước thải vào nguồn nước

 

HƯỚNG DẪN LẬP ĐỀ ÁN XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC

(Đối với trường hợp đang xả nước thải vào nguồn nước nhưng chưa  có công trình xử lý nước thải và giấy phép xả nước thải vào nguồn nước)

 

Mở đầu

– Giới thiệu sơ lược về cơ sở xả thải:

+ Tên, địa chỉ, fax, lĩnh vực sản xuất/kinh doanh….

+ Đối với nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất: Giới thiệu công nghệ sản xuất; nguyên vật liệu sử dụng cho sản xuất, sản phẩm.

+ Đối với khu công nghiệp: Giới thiệu các ngành sản xuất.

+ Đối với khu đô thị: Giới thiệu số dân, cơ sở hạ tầng

+ Đối với sản xuất nông nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản: Giới thiệu quy mô, hình thức sản xuất/chăn nuôi/nuôi trồng

– Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải của cơ sở xả nước thải

– Nguyên nhân chưa xây dựng hệ thống xử lý nước thải

– Kế hoạch xây dựng hệ thống xử lý nước thải và công nghệ xử lý nước thải dự kiến

– Cơ sở pháp lý xây dựng báo cáo

– Tài liệu sử dụng xây dựng báo cáo

– Phương pháp tổ chức thực hiện báo cáo

Chương I. đặc trưng nguồn thải và hệ thống công trình xử lý, xả nước thải

  1. Đặc trưng nguồn nước thải

– Các loại nước thải có trong nguồn thải.

– Thông số và nồng độ chất ô nhiễm có trong nước thải

– Đánh giá chất lượng nước thải theo TCVN hiện hành.

  1. Mô tả công trình xả nước thải

– Mô tả hệ thống công trình xả nước thải (các thông số kỹ thuật, thông số thiết kế của kênh xả, cửa xả nước thải…)

– Phương thức xả nước thải: bơm, tự chảy, xả ngầm, xả mặt, xả ven bờ, xả giữa hồ, sông…

– Chế độ xả nước thải: chu kỳ và thời gian xả nước thải.

– Lưu lượng nước xả thải: lưu lượng xả bình quân và lưu lượng xả lớn nhất

Chương II. đặc trưng nguồn nước tiếp nhận nước thải

  1. Mô tả nguồn tiếp nhận nước thải

* Tên nguồn, vị trí tiếp nhận nước thải

– Đặc điểm địa lý, địa hình, khí tượng thuỷ văn của khu vực xả nước thải

– Chế độ thuỷ văn nguồn nước tiếp nhận nước thải

* Đặc điểm kinh tế, xã hội

– Dân số, hạ tầng cơ sở, hoạt động dân sinh, kinh tế, xã hội trong khu vực xả thải

– Quy hoạch phát triển các ngành kinh tế trong khu vực xả nước thải vào nguồn tiếp nhận

* Mô tả các nguồn thải lân cận cùng xả nước thải vào nguồn tiếp nhận nước thải (bán kính khoảng 1km):

– Thống kê số nguồn thải

* Mô tả sơ bộ từng nguồn thải: Đặc trưng của nguồn thải (nguồn thải từ hoạt động sản xuất gì? Các thông số ô nhiễm đặc trưng…), lưu lượng nước xả thải ước tính, khoảng cách tương đối đến vị trí xin phép xả nước thải (nêu rõ phía trên hay dưới vị trí xin phép xả nước thải đối với nguồn tiếp nhận nước thải là sông).

  1. Chất lượng nguồn nước tiếp nhận

Phân tích tài liệu, số liệu liên quan đến chất lượng nguồn nước tiếp nhận để đánh giá chất lượng nguồn nước tiếp nhận theo TCVN hiện hành với các mục đích sử dụng khác nhau (theo không gian và thời gian).

  1. Đánh giá tác động của hiện trạng xả nước thải đến nguồn nước tiếp nhận

– Tác động chất lượng nước của nguồn nước

– Tác động đến môi trường và hệ sinh thái thủy sinh

– Tác động đến chế độ thuỷ văn dòng chảy

Chương III: hệ thống công trình xử lý, xả nước thải dự kiến và tác động của việc xả nước thải vào nguồn nước

  1. Hệ thống xử lý nước thải

– Mô tả các hệ thống thu gom, xử lý nước thải trong cơ sở xả thải.

– Mô tả chi tiết quy trình công nghệ xử lý nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận: Quy mô, quy trình và biện pháp công nghệ xử lý nước thải,…

  1. Mô tả công trình xả nước thải

– Mô tả hệ thống công trình xả nước thải (các thông số kỹ thuật, thông số thiết kế của kênh xả, cửa xả nước thải…).

– Phương thức xả nước thải: bơm, tự chảy, xả ngầm, xả mặt, xả ven bờ, xả giữa hồ, sông…

– Chế độ xả nước thải: chu kỳ xả và thời gian xả nước thải.

– Lưu lượng nước xả thải: lưu lượng xả bình quân và lưu lượng xả lớn nhất.

  1. Tác động của việc xả nước thải vào nguồn nước

– Tác động đến mục tiêu chất lượng nước của nguồn nước

– Tác động đến môi trường và hệ sinh thái thuỷ sinh

– Tác động đến chế độ thủy văn dòng chảy

–  Đánh giá các tác động tổng hợp.

Chương IV. đề xuất biện pháp giảm thiểu và khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước tiếp nhận do xả nước thải

  1. Kế hoạch giảm thiểu ô nhiễm và khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước tiếp nhận nước thải

– Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước thải.

– Dự trù kinh phí và thời hạn thực hiện kế hoạch giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước thải.

  1. Chương trình quan trắc và kiểm soát nước thải và nguồn tiếp nhận

– Quan trắc quy trình vận hành xử lý nước thải

– Quan trắc chất lượng nước trước và sau khi xử lý

– Quan trắc chất lượng nguồn nước tiếp nhận tại vị trí xả thải.

Kết luận và kiến nghị

Các Phụ lục kèm theo

  1. Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước nơi tiếp nhận nước thải theo quy định của Nhà nước tại thời điểm xin cấp phép (thời gian lấy mẫu phân tích không quá 15 ngày trước thời điểm nộp hồ sơ) – Các thông số bắt buộc phải phân tích là các thông số theo TCVN hiện hành về chất lượng nước (áp dụng phù hợp với mục đích sử dụng của nguồn nước tiếp nhận như nguồn nước sử dụng vào mục đích cấp cho sinh hoạt, thể thao và giải trí dưới nước, thủy lợi hay bảo vệ đời sống thuỷ sinh).
  2. Kết quả phân tích chất lượng nước thải theo quy định của Nhà nước (các thông số bắt buộc phân tích là các thông số theo tiêu chuẩn chất lượng nước thải của Việt Nam hiện hành).
  3. Sơ đồ vị trí lấy mẫu và báo cáo mô tả thời điểm lấy mẫu nguồn nước tiếp nhận ngoài hiện trường: Thời tiết, hiện trạng các nguồn thải có liên quan đến vị trí lấy mẫu.
  4. Quy định vùng bảo hộ vệ sinh (nếu có) do cơ quan có thẩm quyền quy định tại nơi dự kiến xả nước thải.
  5. Sơ đồ toàn bộ hệ thống thu gom, xử lý nước thải trong cơ sở xả thải.
  6. Bản đồ vị trí công trình xả nước thải vào nguồn nước tỷ lệ 1/10.000.
  7. Bản thiết kế hệ thống xử lý nước thải dự kiến.
  8. Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp phải đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật.
  9. Văn bản pháp quy liên quan tới xả nước thải vào nguồn tiếp nhận: Bản sao có công chứng giấy chứng nhận, hoặc giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất tại nơi đặt công trình xả nước thải. Trường hợp đất nơi đặt công trình xả nước thải không thuộc quyền sử dụng đất của tổ chức, cá nhân xin phép thì phải có văn bản thoả thuận cho sử dụng đất giữa tổ chức, cá nhân xả nước thải với tổ chức, cá nhân đang có quyền sử dụng đất, được Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền xác nhận.