xử lý nước thải

bồn bệnh viện an lão

Hệ thống xử lý nước thải 7m3/ngày

Thông tin sản phẩm:

Công suất Độ dày Khả năng xử lý Bảo hành
7m3/ngày 6-8mm   50 người 12 tháng

Thích hợp cho:Trạm y tế, phòng khám, khu resort, sân gôn, siêu thị, tòa nhà…

u ý: hệ thống chỉ áp dụng cho nước thải có hàm lượng chất ô nhiễm ở mức độ trung bình (xem bảng chỉ tiêu bên dưới). với những loại nước thải có thông số vượt mức cần hệ thống xử lý tối ưu hơn hoặc công suất lớn hơn.

Thông số kỹ thuật.

Thông số kỹ thuật bồn composite xử lý nước thải sinh hoạt
Hình dạng Chiều cao (m) Đường kính(m) Số ngăn Số của thăm Độ bền kéo(Kg/mm2) Độ bền uốn(Kg/mm2) Nhiệt độ làm việc(Oc)
Hình trụ L=3.44 D=11.8 6 6 8-18 12-22 -50 – 120
Thông tin thiết bị chính
TB Xuất sứ Công suất/chủng loại Điện áp Bảo hành Mức tiêu thụ điện trong tháng Hãng sản xuất
Máy thổi khí Đài loan 0.1-0.4KW 220V 12 tháng 1.2kw longtech
Van điện Đài loan D21       -
Đĩa khí USA D270       -
Đệm vi sinh Đài loan Đệm cầu       -
Máy bơm Đài loan 0.15Kw       App
Dây điện Việt nam 2×1.5       cadisun

Công ngệ xử lý liên tục: MBBR

Sơ đồ công nghệ:

xử-lý-nước-thải

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ

 

 

Thuyết minh: xem chi tiết

Khả năng xử lý: theo QCVN 14 : 2008/BTNMT về nước thải sinh hoạt 

Đầu vào

Stt Chất ô nhiễm Nồng độ trung bình
1 PH 6.8
2 Chất rắn lơ lửng SS 220
3 Tổng chất rắn TS 720
4 COD 500
5 BOD 250
6 Tổng N 40
7 Tổng P 8

Đầu ra

TT Thông số Đơn vị Giá trịCột B
1 PH - 5 – 9
2 Chất rắn lơ lửng SS mg/l 50
3 Tổng chất rắn TS mg/l 100
4 COD mg/l 10
5 BOD mg/l 50
6 Tổng N mg/lit 400
7 Tổng P mg/lit 6
8 Coliform Vi khuẩn/100ml 5000

Quy trình lắp đặt

  • Kết nối đường ống: tiến hành kết nối đường ống từ khu nước thải vào hệ thống
  • Chủng loại ống: PVC
  • Cách đi ống: chôn ngầm
  • Kết nối đường điện: với hệ thống nhỏ có thể dùng nguồn điện dân dụng cấp ngay cho hệ thống

Nuôi cấy vi sinh: Quy trình nuôi cấy vi sinh

  • Khảo sát: Khảo sát trực tiếp tại công trường do cán bộ kĩ thuật phụ trách. ( 1 ngày)
  • Lựa chọn công nghệ: Dựa trên thông số đầu vào của nước thải và chất lượng nước đầu ra. (2-3 ngày)
  • Thiết kế: Thiết kế dựa trên công nghệ. Máy móc thiết bi chọn theo công suất của hệ thống. ( 2-3 ngày)
  • Báo giá: Báo giá trực tiếp cho chủ đầu tư cho một hệ thống hoàn thiện và cho từng hạng mục. (1 ngày)
  • Thi công: Dưới sự giám sát của cán bộ kỹ thuật công nhân thi công theo yêu cầu của giám sát kỹ thuật. (9-12 ngày)
  • Chạy thử và hướng dẫn vận hành: Hệ thống tiến hành chạy thử trong vòng 1 tháng.Quá trình bao gồm cả việc hướng dẫn vận hành cho nhân viên nhà máy. ( 1 tháng)
  • Test mẫu và bàn giao: Trong quá trình chạy thử nhà thầu thi công sẽ chịu trách nhiệm lấy mẫu định kỳ và mang đến cơ quan có trách nhiệm thẩm định để kiểm tra. (14 ngày)
  • Bảo trì bảo hành: Sau khi bàn giao bên nhà thầu lắp đặt sẽ thường xuyên cho nhân viên xuống kiểm tra định kỳ theo tuần và theo tháng. Trong trường hợp có xảy ra sự cố sẽ có người xuống kiểm tra ngay trong ngày. ( 12 tháng)

Incoming search terms:

  • he thong su ly nuoc thai
  • kĩ thuật đi đường ống nước thải dân dụng
  • so do he thong xu li nuoc thai